THÔNG TIN CHUNG
Đây là một vấn đề rất nhiều người trong giới thuê văn phòng, cũng như giới cho thuê văn phòng rất quan tâm. Hiện tại ở Việt Nam vẫn chưa có những tiêu chí cụ thể nào để đánh giá xếp loại một cao ốc văn phòng.
|
TIÊU CHÍ |
VĂN PHÒNG HẠNG B |
| Vị trí | Vùng ngoại biên hoặc ven đô, đường vào tốt. |
| Kiến trúc – Xây dựng – Quản lý | Đơn vị Kiến trúc - Đơn vị xây dựng - Đơn vị phát triển - Đơn vị quản lý: là đơn vị quốc tế hoặc địa phương công nhận. |
| Diện tích | Tổng diện tích ≤ 20.000 m2 Độ cao của trần là 2,5m; Diện tích trung bình 500 – 1000m2/phòng; Chịu lực 300kg/ m2 |
| Hành lang – Tiền sảnh |
Hành lang rộng tối thiểu 1,8m – thiết kế đẹp và thuận tiện. Tiền sảnh, phòng ngoài thiết kế thuận lợi, đồng nhất về ký hiệu, độ rộng gần 3m |
| Nội thất | Nội thất văn phòng lắp đặt theo quy định cụ thể, bài trí phù hợp để tận dụng tối đa diện tích làm việc; cửa ra vào khi mở ra rộng tối thiểu 900mm; nền nhà - tầng hầm được láng kim loại; tường thạch cao; |
| Internet | Internet băng thông rộng; |
| Điện | Tối thiểu là 25 watt/m2, hệ thống cơ điện có chất lượng tốt nhất và luôn luôn được bảo trì. Có máy phát điện dự phòng Năng lượng dự phòng: đáp ứng 100% cho các dịch vụ thiết yếu và hệ thống thông gió, 50% cho thắp sáng và thang máy |
| Điện thoại | Đường dây điện thoại IDD |
| Thang máy |
Thang máy có sức chứa 12 – 16 người; tốc độ nhanh – thời gian chờ ngắn, Tối thiểu 1 thang máy/4 tầng, là sản phẩm nổi tiếng. |
| Bảo vệ | Điểm đỗ xe thuận tiện và có bảo vệ 24h |
| WC | WC theo tiêu chuẩn 4 sao |
| ĐHKK | Hệ thống điều hòa không khí hiện đại. |
| Ánh sáng | Mức độ ánh sáng 400 lu-xơ; tổng trọng lượng tịnh 70 – 75%. Tổng trọng lượng tịnh 70 – 75%. |
| Dịch vụ công nghệ | Không yêu cầu. |